Đã có rất nhiều sĩ tử gửi câu hỏi đến Hocmai hỏi về các trường ĐH dùng phương án sử dụng học bạ THPT để Bi888 đá gà THPT quốc gia. Vì vậy, Hocmai tổng hợp thông tin và cung cấp cho các sĩ tử thông tin liên quan đến vấn đề này.
Theo quy chế của Bộ GD công bố ngày 18/2/2016 bổ sung đối với các trường ĐH sử dụng phương án Bi888 đá gà dựa vào kết quả Bj88games cool phiên bản mới THPT, điểm trung bình chung của các BJ88 là nhà cái uy tín hàng đầu tại Châu Á dùng để Bi888 đá gà không nhỏ hơn 6.0 đối với hệ ĐH (theo thang điểm 10).
Trường hợp sử dụng kết quả Bj88games cool phiên bản mới ở THPT để Bi888 đá gà, điểm ưu tiên được cộng để Bi888 đá gà sau khi thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy đinh.
Lưu ý:
– 5 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12.
– 6 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12.
Hocmai cập nhật danh sách 95 trường ĐH đã có thông tin xét điểm học bạ để BJ388 tvhttps BJ88 dangnhap games. Danh sách sẽ được cập nhật khi có thông tin mới. Các sĩ tử nhớ lưu đường dẫn để được cập nhật thông tin thường xuyên nhé.
| STT | Tên trường | Học kỳ Bi888 đá gà | Điểm Bi888 đá gà | % Xét tuyển | Môn Bi888 đá gà | Ghi chú |
| 1 | ĐH Khoa học xã hội và nhân văn TPHCM (Điều kiện sơ tuyển) | 5 học kỳ | 6.5 điểm | Điểm trung bình cộng 5 học kỳ | ||
| 2 | Đại học Bách khoa Hà Nội (Điều kiện sơ tuyển) | 6 học kỳ | 20 điểm | Tổng điểm 3 môn thi Bi888 đá gà | ||
| 3 | Đại học quốc tế Sài Gòn | Lớp 12 | ĐH:6.5 điểm,
CĐ:6.0 điểm |
Điểm trung bình các môn Bi888 đá gà | ||
| 4 | Đại học Phan Thiết | 6 học kỳ | ĐH:6.5 điểm
CĐ:5.5 điểm |
100% | Điểm trung bình cộng các môn ở THPT | |
| 5 | ĐH Bình Dương
|
6 học kỳ | 100% | 3 môn theo khối đăng ký xét tuyên | ||
| 6 | Đại học Nguyễn Trãi | 5 học kỳ | 3 môn theo khối đăng ký Bi888 đá gà | |||
| 7 | Đại học Thành Đô | 5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12 | ĐH: 6.0 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
3 môn theo khối đăng kỹ Bi888 đá gà | ||
| 8 | Đại học Hòa Bình | 5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ:16.5 điểm |
70% | Tổng điểm các môn khối A | |
| ĐH:17 điểm (năng khiếu 5.5; văn hóa 6) | Tổng điểm các môn khối H, H1 | |||||
| ĐH: 17.5 điểm ( năng khiếu 5.5, văn hóa 6) | Tổng điểm các môn khối V, V1 | |||||
| 9 | Đại học Hoa Sen | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ĐH: 6.0 điểm
CĐ:5.5 điểm |
Điểm trung bình cộng | ||
| 10 | Đại học công nghệ miền Đông | 5 học kỳ hoặc kết quả năm lớp 12 | ĐH: 6.0 điểm
CĐ: 5.5 điêm |
Điểm trung bình 3 môn Bi888 đá gà | ||
| 11 | Đại học Bà Rịa Vũng Tàu | 2 học kỳ lớp 12 | ĐH: 6.0 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
40% | Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | |
| 12 | Đại học Công nghệ TP HCM | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm Riêng ngành Dược: 20 điểm ĐH, 18.5 điểm CĐ |
30% | Điểm trung bình 3 môn của lớp 12 trong tổ hợp môn để Bi888 đá gà | |
| 13 | Đại học Kinh tế tài chính TP HCM | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
30% | Tổng điểm các môn trong tổ hợp môn Bi888 đá gà | |
| 14 | ĐH Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long | 3 năm lớp 10, 11, 12 | Tổng điểm trung bình các môn Bi888 đá gà | |||
| 15 | ĐH Công nghê và Kinh doanh Hà Nội | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ||||
| 16 | ĐH Tài nguyên Môi trường TP Hồ Chí Minh | 5 học kỳ | 18 điểm | 10% | 3 môn theo khối đăng ký Bi888 đá gà | |
| 17 | Học viên báo chí tuyên truyền (Điều kiện sơ tuyển) | Học bạ THTP | 6 điểm | Kết quả Bj88games cool phiên bản mới trung bình từng năm học | ||
| 18 | Đại học Đông Đô (Điều kiện Bi888 đá gà) | 2 học kỳ lớp 12 | 36 điểm | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà của 2 học kỳ lơp 12 | ||
| 19 | Đại học Đại Nam | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm | Tổng điểm các môn Bi888 đá gà | ||
| 20 | Đại học Kinh Tế Nghệ An | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
70% | Tổng điểm các môn Bi888 đá gà | |
| 21 | Đại học Hồng Đức | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
Tổng điểm các môn Bi888 đá gà | ||
| 22 | Đại học Nguyễn Tất Thành | Lớp 12 | ĐH: 15 điểm
CĐ: 12 điểm |
Tổng điểm các môn Bi888 đá gà | ||
| 23 | Đại học Tân Trào | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
Tổng điểm các môn Bi888 đá gà | ||
| 24 | Đại học Khoa học Thái Nguyên (Điều kiện Bi888 đá gà) | Lớp 12 | 36 điểm | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà của 2 học kỳ lớp 12 | ||
| 25 | Đại học Xây dựng miền Trung | 6 học kỳ | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
ĐH: 25%
CĐ: 50% |
Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | |
| 26 | Đại học Trưng Vương | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
70% | Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | |
| 27 | Đại học Hải Phòng | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
40% | Điểm TB cộng các môn ở THPT | |
| 28 | Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Điều kiện Bi888 đá gà) | 2 kỳ học lớp 12 | 36 điểm | 40% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà ĐH của 2 học kỳ lớp 12 | |
| 29 | ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (Chỉ dùng để Bi888 đá gà Bji88 Đăng nhập công nghệ, cử nhân kinh tế, và cao đẳng) | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm
|
40% | Tổng điểm các môn Bi888 đá gà | |
| 30 | ĐH Đồng Tháp | Học bạ THPT | 40% | |||
| 31 | Đại học Kinh tế Luật – ĐH Quốc gia HCM | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ĐH: 16.5 điêm
CĐ: 6 điểm |
Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học | ||
| 32 | Đại học Lâm Nghiệp | Học bạ THPT | 40% | |||
| 33 | Đại học Quốc gia TP HCM | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ĐH: 6.5 điểm
CĐ: 6 điểm |
Điểm trung bình cộng các điểm trung bình 3 năm học | ||
| 34 | Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum | Học bạ THPT | ||||
| 35 | Khoa giáo dục thể chất – ĐH Huế | 5 kỳ học | 10 điểm | 50% | Tổng điểm trung bình cộng môn Toán, Sinh | |
| 36 | Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị | 5 học kỳ | 18 điểm | 30% | Điểm trung bình cộng 5 học kỳ của các môn Bi888 đá gà | |
| 37 | ĐH Khoa Học – ĐH Huế (Ngành kiến trúc) | 4 học kỳ | 12 điểm | 20% | Điểm trung bình cộng của các môn đăng ký Bi888 đá gà | |
| 38 | Đại học Tiền Giang | 5 học kỳ | ||||
| 39 | Đại học Buôn Ma Thuột (Dược học) | 4 học kỳ | 18 điểm | 50% | Điêmr trung bình cộng của tổ hợp 3 môn (khối A, B của 4 học kỳ) | |
| 40 | Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa | Học bạ THPT | 60% | |||
| 41 | Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Học bạ THPT | Điểm trung bình cộng của các môn đăng ký Bi888 đá gà | |||
| 42 | ĐH Kinh tế va quản trị kinh doanh Thái Nguyên (Điều kiện Bi888 đá gà) | Lớp 12 | 36 điêm | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà của 2 học kỳ lớp 12 | ||
| 43 | Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên (Điều kiện Bi888 đá gà) | 2 học kỳ lớp 12 | 40 điểm | 40% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà của 2 học kỳ lớp 12 | |
| 44 | Phân hiệu Đh Thái Nguyê tại Lào Cai | 2 học kỳ lớp 12 | 36 điểm | 40% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà của 2 học kỳ lớp 12 | |
| 45 | ĐH Công nghệ Thông tin và truyền thông | 2 học kỳ lớp 12 | 36 điểm | 50% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà của 2 học kì lớp 12 | |
| 46 | Đại học Hàng hải Việt Nam | Học bạ THPT | ||||
| 47 | Đại học Thái Bình Dương | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 48 | Đại học Hùng Vương | Học bạ THPT | ||||
| 49 | ĐH Yersin Đà Lạt | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | ||
| 50 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | Học bạ lớp 12 | 20 – 30% | |||
| 51 | ĐH Sư phạm kỹ thuật Vinh | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 52 | Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | ||
| 53 | Đại học Công nghệ TP HCM | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | ||
| 54 | Đại học Đông Á | Lớp 12 | ĐH: 6.0 điểm
CĐ: 5.5 điêm |
Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 55 | Đại học Lương Thế Vinh | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
50% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | |
| 56 | Đại học công nghệ thông tin Gia Định | Lớp 12 | ĐH: 6.0 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
80% | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 57 | Đại học Phú Xuân | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
50% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | |
| 58 | Đại học Vinh | Học bạ THPT | ||||
| 59 | ĐH Công nghiệp Việt Trì | Lớp 12 | ĐH: 18 điểm | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | ||
| 60 | Đại học kinh tế công nghiệp Long An | Lớp 12 | 60% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà lớp 12 | ||
| 61 | Đại học thể dục thể thao Đà Nẵng | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | ||
| 62 | Đại học Hoa Lư | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | ||
| 63 | Đại học Võ Trường Toản | Học bạ THPT | 50% | |||
| 64 | Đại học Kiên Giang | Học bạ THPT | 60% | |||
| 65 | Đại học dân lập Hải Phòng | Lớp 12 | 6 điểm | 50% | Tổng điểm 3 môn Bi888 đá gà | |
| 66 | Đại học Kinh Bắc | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
40% | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 67 | Đại học Duy Tân | 2 học kỳ lớp 12 | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
40% | Tổng điểm trung bình 3 môn Bi888 đá gà | |
| 68 | Đại học Nông Lâm Bắc Giang | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ĐH: 6.0 điểm | Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm học | ||
| 69 | Đại học Sao Đỏ | 3 năm lớp 10,11, 12 | ||||
| 70 | Đại học Quốc tế Hồng Bàng | Lớp 12 | 18 điểm | 50% | Tổng điểm trung bình 3 môn Bi888 đá gà | |
| 71 | Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh | Lớp 12 | 10 điểm | 75% | Tổng của trung bình cộng 2 môn Toán, Sinh | |
| 72 | Đại học Tây Đô | Học bạ THPT | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm
|
Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | ||
| 73 | Đại học Bạc Liêu | 5 học kỳ | ||||
| 74 | Đại học tài chính quản trị kinh doanh | 3 năm lớp 10, 11, 12 | 6 điểm | 30% | Điểm bình quân của điểm trung bình 3 năm THPT | |
| 75 | Đại học Quảng Bình | 3 năm lớp 10, 11, 12 | ||||
| 76 | Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội | 3 năm lớp 10, 11, 12 | 18 điểm | 30% | Tổng điểm trung bình 3 môn Bi888 đá gà | |
| 77 | Đại học Mỹ thuật công nghiệp | Học bạ THPT | ||||
| 78 | Đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị | Học bạ THPT | 80% | |||
| 79 | Đại học Mỹ thuật Việt Nam | Học baj THPT | ||||
| 80 | Đại học FPT | 5 học kỳ | 30% | |||
| 81 | Đại học Thái Bình | Lớp 12 | 30% | |||
| 82 | Đại học Tây Bắc | 5 học kỳ | ĐH: 18 điểm
CĐ: 16.5 điểm |
50% | Tổng điểm trung bình 3 môn Bi888 đá gà | |
| 83 | Đại học Phương Đông | Lớp 12 | ||||
| 84 | Đại học Hải Dương | ĐH: 6 điểm
CĐ: 5.5 điểm |
50% | Điểm trung bình 3 môn Bi888 đá gà | ||
| 85 | Đại học công nghiệp Vình | Học bạ THPT | 70% | |||
| 86 | Đại học Việt Bắc | 3 năm lớp 10, 11, 12 | 70% | |||
| 87 | Đại học Thành Đông | Lớp 12 | 80% | |||
| 88 | Đại học Thành Tây | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm | 60% | Điểm trung bình 3 môn khối Bi888 đá gà | |
| 89 | Đại học Phạm Văn Đồng | Lớp 12 | 50% | |||
| 90 | Đại học Công nghệ Sài Gòn | Học bạ THPT | ||||
| 91 | Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương | Học bạ THPT | 70% | |||
| 92 | Đại học Phân Châu Trinh | Lớp 12 | ĐH: 6 điểm
CĐ 5.5 điểm |
Điểm trung bình chung các môn | ||
| 93 | Đại học Quốc tế miền Đông | Lớp 12 | 18 điểm | 40% | Tổng điểm trung bình bình 3 môn Bi888 đá gà | |
| 94 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh | Học bạ THPT | ||||
| 95 | Đại học thể dục thể thao TP Hồ Chí Minh | 5 học kỳ | ||||

BJ88DAGA miễn phí nhiều khóa học bổ trợ – đề thi thử – phương án Bj88games cool phiên bản mới và ôn luyện bứt phá 9+ đanh cho BJ888 Đăng Nhập lớp 1-12. Tải & hoàn thành đăng ký tài khoản để nhận ngay những khóa học bổ trợ miễn phí!















